提唱
đề xướng
Hán Việt: đề xướng · Pinyin: tí chàng
Tổng quan
ưa việc gì ra và khuyến khích người khác theo. đề xướng đề xướng ☆Đưa việc gì ra và khuyến khích người khác theo. đề xướng (術語)謂禪家宗匠,向學徒提起宗要唱導也。他宗有所謂講釋,而禪宗不立文字,專一悟入,故全班之說明,為自然不可說者。此所以提起唱導宗要而擊發所化之心魂也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ưa việc gì ra và khuyến khích người khác theo. đề xướng đề xướng ☆Đưa việc gì ra và khuyến khích người khác theo. đề xướng (術語)謂禪家宗匠,向學徒提起宗要唱導也。他宗有所謂講釋,而禪宗不立文字,專一悟入,故全班之說明,為自然不可說者。此所以提起唱導宗要而擊發所化之心魂也。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"提倡"。
ja
- JMdict advocacy|proposal