提問
đề vấn
Hán Việt: đề vấn · Pinyin: tí wèn
Tổng quan
đặt câu hỏi | kiểm tra | chất vấn hỏi; nêu câu hỏi; đưa ra câu hỏi。提出問題來問(多指教師對學生)。
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt câu hỏi | kiểm tra | chất vấn hỏi; nêu câu hỏi; đưa ra câu hỏi。提出問題來問(多指教師對學生)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提出問題來問。如:「經老師一番提問之後,同學對這一章印象深刻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 传讯审问; 提出问题要求回答。
- Tân Hoa Tự Điển 1.传讯审问。 2.提出问题要求回答。
Eng
- CC-CEDICT to question; to quiz; to grill
- Cihui to question; to quiz; to grill