提頭
đề đầu
Hán Việt: đề đầu · Pinyin: tí tóu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指奏疏或书信中每逢尊称﹑名讳﹑恭维语,为表示尊敬而另起一行; 带头说起; 为首; 犹目标。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指奏疏或书信中每逢尊称﹑名讳﹑恭维语,为表示尊敬而另起一行。 2.带头说起。 3.为首。 4.犹目标。
Eng
- Cihui 提頭 títóu v.o. lift up by the head