提審

tí shěn đề thẩm

Hán Việt: đề thẩm · Pinyin: tí shěn

Tổng quan

chuyển ai đó ra xét xử | đưa ai đó ra thẩm vấn

Cấu tạo: (đề) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển ai đó ra xét xử | đưa ai đó ra thẩm vấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 移轉審訊。根據憲法第八條及提審法規定,一般人民若被法院以外之任何機關非法逮捕拘禁時,得由當事人或其關係人向所屬法院提出聲請,要求拘捕機關將案子限時移轉開庭審訊。如:「逮捕拘禁之機關,對於法院之提審,不得拒絕或遲延。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为案情重大或其他原因,上级法院把下级法院已经判决和裁定的案件提来自行审判;提讯。

Eng

  • CC-CEDICT to commit sb for trial|to bring sb for interrogation
  • Cihui to commit sb for trial; to bring sb for interrogation