提成
đề thành
Hán Việt: đề thành · Pinyin: tí chéng
Tổng quan
lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền) | hoa hồng | phần trăm
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền) | hoa hồng | phần trăm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提取全額的若干成。如:「這筆買賣的介紹費恐得提成另計,至於要提多少成,待會兒再詳細估算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按一定的成数从总数中提出来按百分之五提成。
Eng
- CC-CEDICT to take a percentage (from a sum of money)|a commission; a cut
- Cihui to take a percentage (from a sum of money); a commission; a cut