提持

đề trì

Hán Việt: đề trì

Tổng quan

ĐỀ TRÌ Đối lại: Bình triển. Nắm chặt, một trong những cách hướng dẫn người học của các thiền sư. Cách này dùng để phá trừ kiến giải của người học và chỉ cho họ con đường hướng thượng. Tắc 75, BNL ghi: 若要提持,一任提持;若要平展,一任平展。 Nếu muốn đề trì thì cứ đề trì, nếu cần bình triển thì cứ bình triển.

Cấu tạo: (đề) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỀ TRÌ Đối lại: Bình triển. Nắm chặt, một trong những cách hướng dẫn người học của các thiền sư. Cách này dùng để phá trừ kiến giải của người học và chỉ cho họ con đường hướng thượng. Tắc 75, BNL ghi: 若要提持,一任提持;若要平展,一任平展。 Nếu muốn đề trì thì cứ đề trì, nếu cần bình triển thì cứ b…