提振
đề chấn
Hán Việt: đề chấn · Pinyin: tí zhèn
Tổng quan
thúc đẩy | kích thích
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc đẩy | kích thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鼓舞、振作。如:「提振士氣」、「提振民心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提起;振作:~士气丨这项举措~了企业信心;提升;振兴:~内需丨新栏目~了收视率丨政府出台多项政策,~经济。
Eng
- CC-CEDICT to boost|to stimulate
- Cihui to boost/to stimulate