提掖

tí yè đề dịch

Hán Việt: đề dịch · Pinyin: tí yè

Tổng quan

giới thiệu ai đó để thăng chức | hướng dẫn và hỗ trợ ai đó

Cấu tạo: (đề) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới thiệu ai đó để thăng chức | hướng dẫn và hỗ trợ ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提取、提來。《漢書.卷九六.西域傳下.渠犁傳》:「且匈奴得漢降者,常提掖搜索,問以所聞。」 2.提拔。《新唐書.卷一六二.許孟容傳》:「孟容方勁有禮學,每所折衷,咸得其正。好提掖士,天下清議上之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提拔提掖晚辈。

Eng

  • CC-CEDICT to recommend sb for a promotion|to guide and support sb
  • Cihui to recommend sb for a promotion; to guide and support sb