提法
đề pháp
Hán Việt: đề pháp · Pinyin: tí fǎ
Tổng quan
cách diễn đạt (của một đề xuất) | công thức | quan điểm (về một vấn đề) | (một trong tám phương pháp chỉnh xương trong y học cổ truyền Trung Quốc) phục hồi phần bị gãy về vị trí đúng bằng cách nâng lên
Nghĩa
Việt
- Cihui cách diễn đạt (của một đề xuất) | công thức | quan điểm (về một vấn đề) | (một trong tám phương pháp chỉnh xương trong y học cổ truyền Trung Quốc) phục hồi phần bị gãy về vị trí đúng bằng cách nâng lên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对某种问题所提出的见解和看法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对某种问题所提出的见解和看法。
Eng
- CC-CEDICT wording (of a proposal)|formulation|viewpoint (on an issue)|(one of eight methods of bonesetting in TCM) restoring the part displaced by a fracture to its correct position by lifting
- Cihui wording (of a proposal); formulation; viewpoint (on an issue); (one of eight methods of bonesetting in TCM) restoring the part displaced by a fracture to its correct position by lifting