提燈

tí dēng đề đăng

Hán Việt: đề đăng · Pinyin: tí dēng

Tổng quan

đèn xách tay

Cấu tạo: (đề) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn xách tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提著燈籠。 2.特指於燈節時,提著花燈遊行的活動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以提挈的灯; 提着灯笼。节日或庆典时夜晩游行的一种仪式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.可以提挈的灯。 2.提着灯笼。节日或庆典时夜晩游行的一种仪式。

Eng

  • CC-CEDICT a portable lamp
  • Cihui a portable lamp

ja

  • JMdict paper lantern|Chinese lantern|Japanese lantern|snot bubble