提牢

tí láo đề lao

Hán Việt: đề lao · Pinyin: tí láo

Tổng quan

gười giữ việc xem xét tội nhân trong lúc bị giam giữ. Quan coi tù. đề lao đề lao ☆Người giữ việc xem xét tội nhân trong lúc bị giam giữ. Quan coi tù.

Cấu tạo: (đề) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười giữ việc xem xét tội nhân trong lúc bị giam giữ. Quan coi tù. đề lao đề lao ☆Người giữ việc xem xét tội nhân trong lúc bị giam giữ. Quan coi tù.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明、清時掌管刑部牢獄、稽核罪因等事的官。參見「提牢官」條。 2.管理牢獄。《醒世姻緣傳》第一四回:「那個提牢的刑房書辦張瑞風,見珍哥標致,每日假獻殷勤,著實有個算計之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓管理监狱; 官名。刑部提牢主事的简称; 泛指狱官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓管理监狱。 2.官名。刑部提牢主事的简称。 3.泛指狱官。