提督

tí dū đề đốc

Hán Việt: đề đốc · Pinyin: tí dū

Tổng quan

chỉ huy địa phương | tổng đốc (thời nhà Thanh và Minh) ắm giữ coi sóc công việc — Tên một quan võ thời xưa, hàm Nhị phẩm, nắm giữ binh quyền một tỉnh — Tên một cấp bậc sĩ quan cao cấp trong Hải quân ngày nay, tương đương với cấp bậc Thiếu Tướng Lục quân. đề đốc đề đốc ☆Nắm giữ coi sóc công việc — Tên một quan võ thời xưa, hàm Nhị phẩm, nắm giữ binh quyền một tỉnh — Tên một cấp bậc sĩ quan cao cấp…

Cấu tạo: (đề) + (đốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ huy địa phương | tổng đốc (thời nhà Thanh và Minh) ắm giữ coi sóc công việc — Tên một quan võ thời xưa, hàm Nhị phẩm, nắm giữ binh quyền một tỉnh — Tên một cấp bậc sĩ quan cao cấp trong Hải quân ngày nay, tương đương với cấp bậc Thiếu Tướng Lục quân. đề đốc đề đốc ☆Nắm giữ co…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指揮監督。《水滸傳》第五八回:「便叫湯隆做鐵匠總管,提督打造諸般軍器,并鐵葉連環等甲。」 2.職官名。明代設置,以勛戚大臣或太監充任。清代沿用,掌各省軍政、統轄諸鎮,為各道、省最高級的武官。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。明代驻防京师的京营设有提督,南京置操江提督◇巡抚常兼提督军务衔。清代设提督军务总兵官,简称提督,是一省的高级武官。沿江沿海设水师提督。

Eng

  • CC-CEDICT the local commander|provincial governor (in Qing and Ming times)
  • Cihui the local commander; provincial governor (in Qing and Ming times)

ja

  • JMdict admiral|commodore