提示
đề kì
Hán Việt: đề kì · Pinyin: tí shì
Tổng quan
nêu lên; đưa ra; gợi ý; nhắc nhở. gợi ý cho học sinh điểm chính của bài
1.启示; 提起注意。
把別人設想不到之處提出來,以啟發思考。如:「請老師提示一下這題數學的做法。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 向學生提示課文要點。
- Biên soạn v. 1. point out; prompt 2. hint; brief
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把別人設想不到之處提出來,以啟發思考。如:「請老師提示一下這題數學的做法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.启示; 提起注意。
- Kaggle Zh-Vi clew
Eng
- JMdict presentation (of a passport, ID, etc.)
- JMdict showing
- JMdict production (e.g. of documents)
- JMdict presentation (of a plan, response, etc.)
- JMdict bringing up
- Cihui to point out; to remind (sb of sth); to suggest; suggestion; tip; reminder; notice
Đức
- Handedict jmdn. auf etw. aufmerksam machen, jmdn. auf etw. hinweisen
ja
- JMdict 提示(ていじ)