提筆
đề bút
Hán Việt: đề bút · Pinyin: tí bǐ
Tổng quan
cầm bút lên | bắt đầu viết
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm bút lên | bắt đầu viết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.執筆。宋.王禹偁〈送郝校書從事相州〉詩:「提筆從戎別帝鄉,官清兼領校書郎。」 2.寫作。如:「久未提筆,而今急就成章,深恐辭不達意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 握笔。指写文章。
- Tân Hoa Tự Điển 1.握笔。指写文章。
Eng
- CC-CEDICT to take up one's pen|to start to write
- Cihui to take up one's pen; to start to write