提籃
đề lam
Hán Việt: đề lam · Pinyin: tí lán
Tổng quan
cái giỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui cái giỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小巧有提把,便於提攜的籃子。如:「賣花的女孩,提籃裡裝滿著各色的鮮花。」 2.提著籃子。如:「看著她提籃上街,漸行漸遠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有提梁的篮子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有提梁的篮子。
Eng
- CC-CEDICT a basket
- Cihui a basket