籃
lam
Hán Việt: lam · Pinyin: lán
Tổng quan
cái rổ (đồ đựng) rổ (trong bóng rổ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Hán Việt | lam |
| Quảng Đông | laam4 |
| Mân Nam | lâm |
| Nhật Bản | KAGO |
| Hàn Quốc | 람 |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lam |
| Baxter-Sagart | k.rˤam |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rˤam |
| Phản thiết | 盧甘切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái giỏ sách tay để đựng các đồ mua bán cho tiện (cái thùng có quai, cái làn).
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lam lam (cái giỏ, cái sọt) [Eng: basket]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.藤、竹等物所編成的盛物器。如:「竹籃」、「菜籃」。《紅樓夢》第五九回:「他卻一行走,一行編花籃。」 2.裝置在籃球架上供作投球目標的帶網鐵圈。如:「籃圈」、「投籃」、「進籃」。 3.量詞。計算籃裝物的單位。如:「一籃水果」。
Eng
- CC-CEDICT basket (receptacle)|basket (in basketball)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢉧【廣韻】魯甘切【集韻】【韻會】盧甘切【正韻】盧監切,𠀤音藍。大籠筐也。【廣雅】籃,一名籚,一名簟,一名筐。
Thuyết Văn
大篝也。 从竹。監聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今俗謂熏篝曰烘籃是也。 魯甘切。八部。
【籃】 (lam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 監 (giám) Phiên thiết: Lỗ cam thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) câu (Cái lồng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢉧 · 箖 · 篮 · 篮 · 箖 · 篮