提舉

tí jǔ đề cử

Hán Việt: đề cử · Pinyin: tí jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa việc gì ra để bàn cãi — Đưa người nào lên để làm việc. đề cử đề cử ☆Đưa việc gì ra để bàn cãi — Đưa người nào lên để làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掌管、管理。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二.三月》:「佑聖觀侍奉香火,其觀係屬御前去處,內侍提舉觀中事務,當日降賜御香,修崇醮錄。」 2.提拔、提攜。唐.白居易〈姚侍御見過戲贈〉詩:「東臺御史多提舉,莫按金章繫布裘。」 3.職官名。宋代設立,專門主管特種事務。元明沿其制,清以內務府大臣擔任。清.李漁《十二樓.合影樓.第一回》:「姓管的由鄉貢起家,官至提舉之職。」

Eng

  • Cihui 提舉 íjǔ* v. promote someone