提詞

tí cí đề từ

Hán Việt: đề từ · Pinyin: tí cí

Tổng quan

nhắc lời (cho diễn viên hoặc người đọc) nhắc tuồng; nhắc lời kịch。戲劇演出時給演員提示台詞。

Cấu tạo: (đề) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắc lời (cho diễn viên hoặc người đọc) nhắc tuồng; nhắc lời kịch。戲劇演出時給演員提示台詞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇演出時,給演員提示臺詞。如:「這角兒演出有點走板,只見胡琴師傅猛在旁邊提詞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏剧演出时在幕后给演员提示台词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏剧演出时在幕后给演员提示台词。

Eng

  • CC-CEDICT to prompt (an actor or reciter)
  • Cihui to prompt (an actor or reciter)