提調
đề điều
Hán Việt: đề điều · Pinyin: tí diào
Tổng quan
giám sát (quân đội) | bổ nhiệm (sĩ quan) | lựa chọn và phân công đề điều (雜語)提舉其事而能為調理也。勅修清規寮主副寮曰:「提調香燈茶湯。」☸ 1. chỉ huy điều hành。指揮調度。 這個車場的車輛由他一個提調。 xe cộ trong bãi xe này do một mình anh ấy chỉ huy điều hành. 2. người chỉ huy; người điều hành。負責指揮調度的人。 總提調 tổng điều hành
Nghĩa
Việt
- Cihui giám sát (quân đội) | bổ nhiệm (sĩ quan) | lựa chọn và phân công đề điều (雜語)提舉其事而能為調理也。勅修清規寮主副寮曰:「提調香燈茶湯。」☸ 1. chỉ huy điều hành。指揮調度。 這個車場的車輛由他一個提調。 xe cộ trong bãi xe này do một mình anh ấy chỉ huy điều hành. 2. người chỉ huy; người điều hành。負責指揮調度的人。 總提調 tổng điều hành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.管理調度。《水滸傳》第一六回:「這也容易,我叫他三個都聽你提調便了。」 2.管理機構內一切雜務的官員。 3.負責指揮調度的人。如:「總提調」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指挥调度:这个车场的车辆由他一人~;负责指挥调度的人:老李新任本车场的~。
Eng
- CC-CEDICT to supervise (troops)|to appoint (officers)|to select and assign
- Cihui to supervise (troops); to appoint (officers); to select and assign