提起

tí qǐ đề khởi

Hán Việt: đề khởi · Pinyin: tí qǐ

Tổng quan

nhắc đến | nói đến | nhấc lên | nhặt lên | kích thích | nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)

Cấu tạo: (đề) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắc đến | nói đến | nhấc lên | nhặt lên | kích thích | nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拿起、舉起。《水滸傳》第五三回:「李逵搶將入去,提起斧頭,便望羅真人腦門上劈將下來。」 2.談及、論到。《儒林外史》第四六回:「主人出來,敘禮坐下,道了幾句彼此仰慕的話。湯鎮臺提起要往後湖拜莊徵君。」《紅樓夢》第五二回:「千萬別告訴寶玉,只當沒有這事,別和一個人提起。」 3.振作。如:「考試快到了,大家要提起精神,好好準備。」 4.提出。如:「這件詐欺案,由檢察官提起公訴,現已進入司法程序。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举起;拿起; 说起,提到; 引起;提出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.举起;拿起。 2.说起,提到。 3.引起;提出。

Eng

  • CC-CEDICT to mention; to bring up|(lit. and fig.) to lift; to raise|to initiate (legal proceedings)
  • Cihui to mention; to bring up; (lit. and fig.) to lift; to raise; to initiate (legal proceedings)

ja

  • JMdict raising (a question)|posing (a problem)|bringing up (an issue)|presenting|instituting (a lawsuit)