插件

chā jiànsáp kiện

Hán Việt: sáp kiện · Pinyin: chā jiàn

Tổng quan

plug-in (phần mềm hoặc phần cứng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

可以增加或增强软件功能的辅助性的程序; 装有电子器件的电路板,可插入计算机插槽,如显示卡等。

Cấu tạo: 插 (sáp) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắm một thành phần vào
  • Biên soạn 插件 hājiàn* n. plug-in components

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以增加或增强软件功能的辅助性的程序; 装有电子器件的电路板,可插入计算机插槽,如显示卡等。
  • Kaggle Zh-Vi plug-ins

Eng

  • Cihui plug-in (software or hardware); to plug in a component

Đức

  • Handedict bestücken (V, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 件目 · 插上 · 插于 · 插值 · 插入 · 插叙 · 插口