插入
sáp nhập
Hán Việt: sáp nhập · Pinyin: chā rù
Tổng quan
Hán Việt: THÁP, SÁP NHẬP xen vào; cắm vào; chèn vào; chọc vào; lèn
插进去。
1.從中加入。如:「請將稿子按順序插入原稿中。」 2.刺入、刺進。如:「有刺插入腳心了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 插入 hārù v. 1. insert 2. <elec.> plug in
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從中加入。如:「請將稿子按順序插入原稿中。」 2.刺入、刺進。如:「有刺插入腳心了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 插进去。
- Kaggle Zh-Vi drop-in
Eng
- Cihui to insert; to stick in; to plug in
Đức
- Handedict einlegen (CD), einfügen, einrasten, einrücken (Anzeige), hineinstecken
other
- Nguồn khác Gom vào làm một. Ta vẫn quen đọc Sát nhập là vô nghĩa