插入

chā rù sáp nhập

Hán Việt: sáp nhập · Pinyin: chā rù

Tổng quan

chèn vào | cắm vào | đặt vào om vào làm một. Ta vẫn quen đọc Sát nhập là vô nghĩa. sáp nhập sáp nhập ☆Gom vào làm một. Ta vẫn quen đọc Sát nhập là vô nghĩa.

Cấu tạo: (sáp) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chèn vào | cắm vào | đặt vào om vào làm một. Ta vẫn quen đọc Sát nhập là vô nghĩa. sáp nhập sáp nhập ☆Gom vào làm một. Ta vẫn quen đọc Sát nhập là vô nghĩa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從中加入。如:「請將稿子按順序插入原稿中。」 2.刺入、刺進。如:「有刺插入腳心了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 插进去。

Eng

  • CC-CEDICT to insert; to stick in; to plug in
  • Cihui to insert; to stick in; to plug in

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

删去