插冊 chā cè · sáp sách Hán Việt: sáp sách · Pinyin: chā cè Tổng quan Cấu tạo: 插 (sáp) + 冊 (sách)Pinyinchā cèHán Việtsáp sáchCấu tạo插 + 冊 · sáp + sách nghĩa thành phần: sáp + sách Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 插放邮票、纸币等藏品的册子,有时专指集邮册。