插口
sáp khẩu
Hán Việt: sáp khẩu · Pinyin: chā kǒu
Tổng quan
Hán Việt: THÁP, SÁP KHẨU nói leo; chêm lời; nói chen vào; chõ mồm
插嘴。
中途插入別人的談話。《初刻拍案驚奇》卷二:「立在旁邊呆看,插口問道:『娘子何家宅眷?因何到此?』」《紅樓夢》第七三回:「姑娘這裡說話,也有你我混插口的禮。」也作「插話」、「插嘴」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ổ cắm (cho phích điện)
- Cihui cắt ngang (người khác đang nói)
- Cihui chen vào
- Biên soạn 插口 hākǒu* v.o. break in; interrupt sb.; chip in ◆n. socket
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中途插入別人的談話。《初刻拍案驚奇》卷二:「立在旁邊呆看,插口問道:『娘子何家宅眷?因何到此?』」《紅樓夢》第七三回:「姑娘這裡說話,也有你我混插口的禮。」也作「插話」、「插嘴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 插嘴。
Eng
- Cihui socket (for an electric plug); to interrupt (sb speaking); to butt in
Đức
- Handedict Buchse (S, Sport)