插單 sáp đan Hán Việt: sáp đan Tổng quan Cấu tạo: 插 (sáp) + 單 (đan)Hán Việtsáp đanCấu tạo插 + 單 · sáp + đan nghĩa thành phần: sáp + đan Nghĩa ViệtCihui sáp đan (雜語)禪林之語。初入禪林,插入己單位於僧堂眾僧間也。勅修清規新戒參堂曰:「歸堂插單,隨眾禪誦。」☸EngCihui 插單 hādān v.o. take up one's abode in a monastery (of a monk)