插嘴

chā zuǐ sáp chủy

Hán Việt: sáp chủy · Pinyin: chā zuǐ

Tổng quan

ngắt lời (người khác đang nói) | chen vào | xen vào cuộc trò chuyện

Cấu tạo: (sáp) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắt lời (người khác đang nói) | chen vào | xen vào cuộc trò chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 別人講話時,從中插進去說話。《儒林外史》第五五回:「他既大膽,就叫他出個醜何妨!纔曉得我們老爺們下棋,不是他插得嘴的!」《文明小史》第一九回:「劉學深不等他說完,插嘴辯道:『良家是人,妓女亦是人,託業雖卑,當初天地生人,卻是一樣。』」也作「插口」、「插話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不待他人语终而发言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不待他人语终而发言。

Eng

  • CC-CEDICT to interrupt (sb talking)|to butt in|to cut into a conversation
  • Cihui to interrupt (sb talking); to butt in; to cut into a conversation