插頭
sáp đầu
Hán Việt: sáp đầu · Pinyin: chā tóu
Tổng quan
phích cắm
Nghĩa
Việt
- Cihui phích cắm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 電化器材接通電源的部分。其形狀配合插座而設計。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装在导线一端的接头儿,插到插座上,电路就能接通。也叫插销。
Eng
- CC-CEDICT plug
- Cihui plug