插定
sáp định
Hán Việt: sáp định · Pinyin: chā dìng
Tổng quan
lễ vật đính hôn; quà tặng đính hôn。舊時定婚由男方送給女方的禮品。
Nghĩa
Việt
- Cihui lễ vật đính hôn; quà tặng đính hôn。舊時定婚由男方送給女方的禮品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訂婚時男方送給女方的定禮。《金瓶梅》第四二回:「他家既先來與咱家孩子送節,咱少不得也買禮過去,與他家長姐送節,就權為插定一般,庶不差了禮數。」《儒林外史》第三○回:「下了插定,擇三日內過門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时订婚时男方送给女方的定礼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时订婚时男方送给女方的定礼。
Eng
- Cihui 插定 hādìng n. gifts to formalize the marriage engagement of a girl