插屏
sáp bình
Hán Việt: sáp bình · Pinyin: chā píng
Tổng quan
đồ trang trí; đồ kỷ niệm; khung kính lồng ảnh bày trên bàn。(插屏兒)擺在桌子上的陳設品,下面有座,上面插著有圖畫的鏡框、大理石或雕刻品。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ trang trí; đồ kỷ niệm; khung kính lồng ảnh bày trên bàn。(插屏兒)擺在桌子上的陳設品,下面有座,上面插著有圖畫的鏡框、大理石或雕刻品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用於擺設的工藝品。類似單扇的小屏風,下面有座臺,上插有圖畫或大理石的玻璃框。 2.牆壁間懸掛的玻璃框,內裝字畫。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 几案上的一种摆设。于镜框中插入图画或大理石﹑彩绘瓷版等,下有座架。
- Tân Hoa Tự Điển 1.几案上的一种摆设。于镜框中插入图画或大理石﹑彩绘瓷版等,下有座架。
Eng
- Cihui 插屏 hāpíng n. 1. screen with inlaid design 2. framed painting/calligraphy hanging on the wall M:¹miàn