插戴

chā dài sáp đái

Hán Việt: sáp đái · Pinyin: chā dài

Tổng quan

trâm cài; trâm cài lược giắt; đồ trang sức trên đầu của phụ nữ thời xưa (thường dùng để chỉ lễ vật bên nhà trai tặng)。女子戴在頭上的裝飾品,即首飾,特指舊俗定婚時男方送給女方的首飾。

Cấu tạo: (sáp) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trâm cài; trâm cài lược giắt; đồ trang sức trên đầu của phụ nữ thời xưa (thường dùng để chỉ lễ vật bên nhà trai tặng)。女子戴在頭上的裝飾品,即首飾,特指舊俗定婚時男方送給女方的首飾。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訂婚時男方送給女方的定禮。《醒世姻緣傳》第二五回:「擇了吉日,彼此來往通了婚書,又落了插戴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女子戴在头上的装饰品,即首饰,特指旧俗订婚时男方送给女方的首饰。

Eng

  • Cihui 插戴 chādài v. wear (flower/ornament) ◆n. women's head ornaments