插手

chā shǒu sáp thủ

Hán Việt: sáp thủ · Pinyin: chā shǒu

Tổng quan

can thiệp vào | xen vào | sự can thiệp

Cấu tạo: (sáp) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can thiệp vào | xen vào | sự can thiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參與、加入。宋.陳造〈再次韻答許節推〉詩:「宦途要處難插手,詩社叢中常引頭。」《文明小史》第三五回:「現在俄日打仗的事,我們守定中立,那裡容得插手?」 2.雙手交叉於胸前拱手行禮。元.馬致遠《薦福碑》第二折:「比及見這四方豪士頻插手,我爭如學五柳的先生懶折腰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帮着做事:想干又插不上手;比喻参与某种活动:那件事你千万不能~。

Eng

  • CC-CEDICT to get involved in|to meddle|interference
  • Cihui to get involved in; to meddle; interference