插播

chā bō sáp bá

Hán Việt: sáp bá · Pinyin: chā bō

Tổng quan

ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v. | đưa cuộc gọi vào chế độ chờ

Cấu tạo: (sáp) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v. | đưa cuộc gọi vào chế độ chờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.節目進行中插入的報導,多屬重要的突發新聞或訊息。 2.電話用戶在通話的狀態下,可隨時接聽另一通新打進來的電話,而原有的通話仍予保留。如:「電信局的插播服務,可隨時接聽重要電話,不致貽誤要務,錯失良機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在已经播过种的地里穿插着播另一种作物的种子。

Eng

  • CC-CEDICT to interrupt (a radio or TV program) with a commercial insert, breaking news etc|to put a call on hold
  • Cihui to interrupt (a radio or TV program) with a commercial insert, breaking news etc; to put a call on hold