插曲

chā qǔ sáp khúc

Hán Việt: sáp khúc · Pinyin: chā qǔ

Tổng quan

nhạc phát trong phim, kịch, v.v. | nhạc tình tiết | nhạc phát trong khoảng giữa kịch | (nghĩa bóng) sự cố | tập

Cấu tạo: (sáp) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc phát trong phim, kịch, v.v. | nhạc tình tiết | nhạc phát trong khoảng giữa kịch | (nghĩa bóng) sự cố | tập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.電影或戲劇中幕與幕之間所奏的樂曲。 2.臨時發生的小事件。如:「生活中的一些小插曲,可增進工作的情趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配置在话剧或电影等中的歌曲; 比喻事情发展中插入的特殊片段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.配置在话剧或电影等中的歌曲。 2.比喻事情发展中插入的特殊片段。

Eng

  • CC-CEDICT music played during a movie, play etc|incidental music|music played in a theatrical interlude|(fig.) incident|episode
  • Cihui music played during a movie, play etc; incidental music; music played in a theatrical interlude; (fig.) incident; episode