插架
sáp giá
Hán Việt: sáp giá · Pinyin: chā jià
Tổng quan
xếp trên kệ; xếp trên giá。圖書館將書刊放於藏書架上。 插架的外文書有609部。 sách ngoại văn xếp trên kệ có 609 bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui xếp trên kệ; xếp trên giá。圖書館將書刊放於藏書架上。 插架的外文書有609部。 sách ngoại văn xếp trên kệ có 609 bộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.插放於架子上。唐.韓愈〈送諸葛覺往隨州讀書〉詩:「鄴侯家多書,插架三萬軸。」《文明小史》第四三回:「走到藏書樓上,一看四壁都是插架的書。」 2.以斑竹做成的架子,懸掛於壁間,類似今天所用的書架。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用斑竹制成悬于壁间可以放置物品的架子。一名高阁。见宋无名氏《绀珠集》; 置书于书架上; 引申指藏书。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用斑竹制成悬于壁间可以放置物品的架子。一名高阁。见宋无名氏《绀珠集》。 2.置书于书架上。 3.引申指藏书。
Eng
- Cihui 插架 chājià v.o. shelve (books/etc.) ◆n. bamboo shelf suspended from the wall