插標

chā biāo sáp tiêu

Hán Việt: sáp tiêu · Pinyin: chā biāo

Tổng quan

Cấu tạo: (sáp) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時出賣東西,在出售物上插一草標,以示出賣。《野叟曝言》第九五回:「小人有個兒子,乳名虎兒,今年十歲,那年也因生病,不能打牲,餓不過,把他插標站在門首。」

Eng

  • Cihui 插標 hābiāo v.o. put a straw tag on to show availability