插班

chā bān sáp ban

Hán Việt: sáp ban · Pinyin: chā bān

Tổng quan

tham gia lớp học giữa chừng xếp lớp。學校根據轉學來的學生的學歷和程度編入適當班級。

Cấu tạo: (sáp) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia lớp học giữa chừng xếp lớp。學校根據轉學來的學生的學歷和程度編入適當班級。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學校收取他校轉學生,依其程度和學歷編入適當的班級。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学校根据转学生的学历和程度编入适当班级。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.学校根据转学生的学历和程度编入适当班级。

Eng

  • CC-CEDICT to join a class partway through the course
  • Cihui 插班 hābān v.o. 1. enroll late in class 2. be placed in an appropriate class 3. enter another school according to one's grade