插空 chā kōng · sáp không Hán Việt: sáp không · Pinyin: chā kōng Tổng quan Cấu tạo: 插 (sáp) + 空 (không)Pinyinchā kōngHán Việtsáp khôngCấu tạo插 + 空 · sáp + không nghĩa thành phần: sáp + không Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 利用空隙时间:参加会演的演员还~去工厂演出。