插羽

chā yǔ sáp vũ

Hán Việt: sáp vũ · Pinyin: chā yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (sáp) + (vũ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時於緊急文書中插羽以示急迅。南朝梁.劉勰《文心雕龍.檄移》:「插羽以示迅,不可使辭緩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代军书插羽毛以示迅急。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代军书插羽毛以示迅急。