插翅
sáp sí
Hán Việt: sáp sí
Tổng quan
chắp cánh
Nghĩa
Việt
- Cihui chắp cánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 插上翅膀。比喻飛翔、飛越。《三國演義》第二七回:「吾奉夏侯將軍將令守把關隘,你便插翅也飛不過去!」《文明小史》第一九回:「急得他走投無路,恨不能立時插翅回去。」
Eng
- Cihui 插翅 hāchì v.o. put on wings; grow wings