插腳

chā jiǎo sáp cước

Hán Việt: sáp cước · Pinyin: chā jiǎo

Tổng quan

chen vào | xen vào | bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác | ngạnh

Cấu tạo: (sáp) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chen vào | xen vào | bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác | ngạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參與、加入。宋.陸游〈鷓鴣天.插腳紅塵已是顛〉詞:「插腳紅塵已是顛,更求平地上青天。」《金瓶梅》第四三回:「單管嘴尖舌快的,不管你事也來插一腳。」也作「插足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹插身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹插身。

Eng

  • CC-CEDICT to shove in|to edge in|fig. to poke one's nose into people's business|prong
  • Cihui to shove in; to edge in; fig. to poke one's nose into people's business; prong