插話

chā huà sáp thoại

Hán Việt: sáp thoại · Pinyin: chā huà

Tổng quan

ngắt lời (ai đang nói) | sự ngắt lời | lạc đề 1. nói chen vào; nói xen vào; xía vào; nói thêm。在別人談話中間穿插幾句。 2. lời nói chen vào; lời nói xen vào。在別人的談話中間穿插的話。 3. chuyện chêm vào; câu chuyện nhỏ thêm vào trong sự kiện lớn。穿插在大事件中的小故事;插曲。 一段精彩的插話。 một đoạn chuyện đặc sắc được xen vào.

Cấu tạo: (sáp) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắt lời (ai đang nói) | sự ngắt lời | lạc đề 1. nói chen vào; nói xen vào; xía vào; nói thêm。在別人談話中間穿插幾句。 2. lời nói chen vào; lời nói xen vào。在別人的談話中間穿插的話。 3. chuyện chêm vào; câu chuyện nhỏ thêm vào trong sự kiện lớn。穿插在大事件中的小故事;插曲。 一段精彩的插話。 một đoạn chuyện đặc sắc được xen và…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 插入別人的談話。如:「我們在談正事,你別插話。」也作「插口」、「插嘴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿插在大事件中的小故事; 犹插嘴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿插在大事件中的小故事。 2.犹插嘴。

Eng

  • CC-CEDICT to interrupt (sb speaking)|interruption|digression
  • Cihui to interrupt (sb speaking); interruption; digression