插足
sáp túc
Hán Việt: sáp túc · Pinyin: chā zú
Tổng quan
chen vào | xen vào | tham gia | bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
Nghĩa
Việt
- Cihui chen vào | xen vào | tham gia | bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加入、參與。如:「我也插足其間,和他們同樂。」也作「插腳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言厕身其间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言厕身其间。
Eng
- CC-CEDICT to squeeze in|to step in|to take part|to step between (two persons in a relationship)
- Cihui to squeeze in; to step in; to take part; to step between (two persons in a relationship)