插足
sáp túc
Hán Việt: sáp túc · Pinyin: chā zú
Tổng quan
Hán Việt: THÁP, SÁP TÚC chen chân; tham gia
1.犹言厕身其间。
加入、參與。如:「我也插足其間,和他們同樂。」也作「插腳」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chen vào
- Cihui xen vào
- Cihui bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
- Tần suất từ Hán Việt: THÁP, SÁP TÚC chen chân; tham gia; chen vào , xen vào , tham gia , bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ); tham gia
- Biên soạn 插足 hāzú v.o. 1. put one's foot in 2. get involved in
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加入、參與。如:「我也插足其間,和他們同樂。」也作「插腳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言厕身其间。
- Kaggle Zh-Vi dip one's fingers in
Eng
- Cihui to squeeze in; to step in; to take part; to step between (two persons in a relationship)
- Tần suất từ 插足 hāzú v.o. 1. put one's foot in 2. get involved in , Tāmen de hūnyīn pòliè shì yīnwèi dì-sānzhě ∼. Their marriage was broken up because a third person became involved. 3. insert in between 4. gain a place