插銷

chā xiāo sáp tiêu

Hán Việt: sáp tiêu · Pinyin: chā xiāo

Tổng quan

chốt (để khóa cửa sổ, tủ v.v.) | phích cắm (điện) 1. then cài cửa; chốt cài cửa。門窗上裝的金屬閂。 2. đầu cắm; phích cắm。裝在導線一端的接頭,插到插座上,電路就能接通。

Cấu tạo: (sáp) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chốt (để khóa cửa sổ, tủ v.v.) | phích cắm (điện) 1. then cài cửa; chốt cài cửa。門窗上裝的金屬閂。 2. đầu cắm; phích cắm。裝在導線一端的接頭,插到插座上,電路就能接通。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拴住門窗或箱盒的木條或金屬。《金瓶梅》第五七回:「看畢,西門慶就把冊葉兒收好,妝入那錦套裡頭,把插銷兒銷著,錦帶兒拴著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门窗上装的金属插闩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.门窗上装的金属插闩。

Eng

  • CC-CEDICT bolt (for locking a window, cabinet etc)|(electrical) plug
  • Cihui bolt (for locking a window, cabinet etc); (electrical) plug