插隊
sáp đội
Hán Việt: sáp đội · Pinyin: chā duì
Tổng quan
chen hàng | chen vào hàng | sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
Nghĩa
Việt
- Cihui chen hàng | chen vào hàng | sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不按次序,任意從中插入隊伍。如:「等車、買票都應依序排隊,不可插隊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"插队落户"。 2.不守秩序,插入已经排好的队伍。
Eng
- CC-CEDICT to cut in line|to jump a queue|to live on a rural community (during the Cultural Revolution)
- Cihui to cut in line; to jump a queue; to live on a rural community (during the Cultural Revolution)