揖客
ấp khách
Hán Việt: ấp khách · Pinyin: yī kè
Tổng quan
òng tay vái chào khách — Người khách chỉ đáng cho chủ nhà vái chào, chưa phải lạy, chỉ bậc khách chưa tôn quý lắm. ấp khách ấp khách ☆Vòng tay vái chào khách — Người khách chỉ đáng cho chủ nhà vái chào, chưa phải lạy, chỉ bậc khách chưa tôn quý lắm.
Nghĩa
Việt
- Cihui òng tay vái chào khách — Người khách chỉ đáng cho chủ nhà vái chào, chưa phải lạy, chỉ bậc khách chưa tôn quý lắm. ấp khách ấp khách ☆Vòng tay vái chào khách — Người khách chỉ đáng cho chủ nhà vái chào, chưa phải lạy, chỉ bậc khách chưa tôn quý lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.與主人行平等禮,長揖不拜的賓客。謂足與主人分庭抗禮的賓客。《史記.卷一二○.汲黯傳》:「人或說黯曰:『自天子欲群臣下大將軍,大將軍尊重益貴,君不可以不拜。』黯曰:『夫以大將軍有揖客,反不重邪?』」 2.向賓客拱手行禮。如:「揖客入門」。《文選.揚雄.解嘲》:「當今縣令不請士,郡守不迎師,群卿不揖客。」宋.洪邁《夷堅丙志.卷四.青城老澤》:「少頃,設麥飯一缽,菜羹一盆,當席間環以碗,揖客共食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长揖不拜之客; 向客拱手为礼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.长揖不拜之客。 2.向客拱手为礼。
Eng
- Cihui 揖客 yīkè v.o. greet a guest/visitor (by folding one's hands in front)