揖讓

yī ràng ấp nhượng

Hán Việt: ấp nhượng · Pinyin: yī ràng

Tổng quan

thi lễ: vái chào và khiêm nhường

Cấu tạo: (ấp) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái và nhường. Chỉ cái lễ cho khách Chủ thì vái còn khách thì nhường — Vái mà nhường ngôi. Chỉ sự chuyển nhượng quân quyền một cách tốt đẹp, hợp lễ chứ không phải bằng sự chém giết. ấp nhượng ấp nhượng ☆Vái và nhường. Chỉ cái lễ cho khách Chủ thì vái còn khách thì nhường — Vái mà…
  • Cihui thi lễ: vái chào và khiêm nhường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.作揖謙讓。為古代賓主相見的禮節。《周禮.秋官.司儀》:「司儀掌九儀之賓客擯相之禮,以詔儀容、辭令、揖讓之節。」 2.以位讓賢,遜讓。唐.孔穎達〈書經正義序〉:「勛華揖讓而典謨起,湯武革命而誓誥興。」《大宋宣和遺事.元集》:「到得他揖讓傳禪時分,且道:『無若丹朱傲:惟慢遊是好,傲虐是好。』舜王那曾敢做慢遊傲虐的事?」

Eng

  • Cihui 揖讓 īràng* n. courtesy between host and guests ◆v. abdicate; give up a position for a better man