揖讓

yī ràng ấp nhượng

Hán Việt: ấp nhượng · Pinyin: yī ràng

Tổng quan

thi lễ: vái chào và khiêm nhường

Cấu tạo: (ấp) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thi lễ: vái chào và khiêm nhường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作揖和谦让,是古代宾主相见的礼节(让:举手与心平)。

Eng

  • Cihui 揖讓 īràng* n. courtesy between host and guests ◆v. abdicate; give up a position for a better man