揚塵
dương trần
Hán Việt: dương trần · Pinyin: yáng chén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.揚起塵土。《三國演義》第七九回:「鄉中父老,揚塵遮道,奉觴進酒,效漢高祖還沛之事。」《西遊記》第一二回:「當時三位引至御前,揚塵舞蹈。」 2.比喻戰爭。《北史.卷三一.高允傳》:「京城儻有變,可為朕河上一揚塵。」
Eng
- Cihui 揚塵 ángchén* v.o. raise dust