揚波

yáng bō dương ba

Hán Việt: dương ba · Pinyin: yáng bō

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (ba)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掀起波濤。《楚辭.屈原.九歌.少司命》:「與女遊兮九河,衝風至兮水揚波。」 2.比喻情緒高起。唐.韓愈〈高君畫贊〉:「君子溫閑,骨氣委和。跡不拒物,心不揚波。」

Eng

  • Cihui 揚波 ángbō* n. swelling of waves