揚花

yáng huā dương hoa

Hán Việt: dương hoa · Pinyin: yáng huā

Tổng quan

phấn hoa phát tán

Cấu tạo: (dương) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn hoa phát tán
  • Cihui phấn hoa phát tán。水稻、小麥、高粱等作物開花時,花葯裂開,花粉飛散。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠風力傳粉的作物,在開花時,花粉隨風飛揚,稱為「揚花」。

Eng

  • Cihui 揚花 yánghuā v.o. <agr.> flower (of cereal crops)